TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convulsively

US/kən.ˈvəl.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

convulsively nghĩa là dữ dội, rúng động.

Nghĩa của convulsively

Phó từ

  1. Dữ dội, rúng động.

Dạng từ của convulsively

So sánh hơnmore convulsively
So sánh nhấtmost convulsively

Câu hỏi thường gặp

convulsively nghĩa là gì?

convulsively (phó từ) nghĩa là dữ dội, rúng động.

convulsively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convulsively: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvəl.sɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.