cook up
giọng máy của trình duyệt
cook up nghĩa là bịa ra, tưởng tượng ra, dự tính, ngấm ngầm.
Nghĩa của cook up
Cụm động từ
- Bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...).
- Dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu).
Dạng từ của cook up
| Ngôi thứ ba số ít | cooks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cooking up |
| Quá khứ phân từ | cooked up |
| Quá khứ | cooked up |
| Số nhiều | cook-ups |
Câu hỏi thường gặp
cook up nghĩa là gì?
cook up (cụm động từ) nghĩa là bịa ra, tưởng tượng ra, dự tính, ngấm ngầm.