TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cook up

giọng máy của trình duyệt

cook up nghĩa là bịa ra, tưởng tượng ra, dự tính, ngấm ngầm.

Nghĩa của cook up

Cụm động từ

  1. Bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...).
  2. Dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu).

Dạng từ của cook up

Ngôi thứ ba số ítcooks up
Hiện tại phân từ (-ing)cooking up
Quá khứ phân từcooked up
Quá khứcooked up
Số nhiềucook-ups

Câu hỏi thường gặp

cook up nghĩa là gì?

cook up (cụm động từ) nghĩa là bịa ra, tưởng tượng ra, dự tính, ngấm ngầm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.