TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooky

giọng máy của trình duyệt

cooky nghĩa là chị nấu ăn, chị cấp dưỡng.

Nghĩa của cooky

Danh từ

  1. Như Cookie.
  2. Chị nấu ăn, chị cấp dưỡng, chị nuôi.

Dạng từ của cooky

Số nhiềucookies

Câu ví dụ với cooky

  • These cookies sell very well. Những bánh quy này bán rất chạy.
  • He is making cookies. Anh ta đang làm bánh quy.
  • All of the cookies are in the shape of stars. Tất cả bánh quy hình ngôi sao
  • Tom makes great cookies. Tom làm bánh quy tuyệt ngon.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cooky nghĩa là gì?

cooky (danh từ) nghĩa là chị nấu ăn, chị cấp dưỡng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.