cooky
giọng máy của trình duyệt
cooky nghĩa là chị nấu ăn, chị cấp dưỡng.
Nghĩa của cooky
Danh từ
- Như Cookie.
- Chị nấu ăn, chị cấp dưỡng, chị nuôi.
Dạng từ của cooky
| Số nhiều | cookies |
Câu ví dụ với cooky
- These cookies sell very well. Những bánh quy này bán rất chạy.
- He is making cookies. Anh ta đang làm bánh quy.
- All of the cookies are in the shape of stars. Tất cả bánh quy hình ngôi sao
- Tom makes great cookies. Tom làm bánh quy tuyệt ngon.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cooky nghĩa là gì?
cooky (danh từ) nghĩa là chị nấu ăn, chị cấp dưỡng.