TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coolant

UK/ˈkuːlənt/ US/ˈkuːlənt/ giọng máy của trình duyệt

coolant nghĩa là chất lỏng làm nguội.

Nghĩa của coolant

Danh từ

  1. Kỹ thuật Chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt).

Dạng từ của coolant

Số nhiềucoolants

Câu hỏi thường gặp

coolant nghĩa là gì?

coolant (danh từ) nghĩa là chất lỏng làm nguội.

coolant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coolant: giọng Anh (UK) /ˈkuːlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkuːlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.