cooler
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkuː.lə(ɹ)/
US/ˈku.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
cooler nghĩa là máy ướp lạnh, thùng lạnh.
Nghĩa của cooler
Danh từ
- Máy ướp lạnh, thùng lạnh.
- a wine coolermáy ướp lạnh rượu vang
- Thông tục Đồ uống ướp lạnh pha rượu.
- Từ lóng Xà lim.
- Thông tục Vòi tắm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tủ ướp lạnh.
Dạng từ của cooler
| Số nhiều | coolers |
Họ từ của cooler
Câu hỏi thường gặp
cooler nghĩa là gì?
cooler (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, thùng lạnh.
cooler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cooler: giọng Anh (UK) /ˈkuː.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈku.lɚ/.