TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooler

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkuː.lə(ɹ)/ US/ˈku.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

cooler nghĩa là máy ướp lạnh, thùng lạnh.

Nghĩa của cooler

Danh từ

  1. Máy ướp lạnh, thùng lạnh.
    • a wine coolermáy ướp lạnh rượu vang
  2. Thông tục Đồ uống ướp lạnh pha rượu.
  3. Từ lóng Xà lim.
  4. Thông tục Vòi tắm.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tủ ướp lạnh.

Dạng từ của cooler

Số nhiềucoolers

Họ từ của cooler

Câu hỏi thường gặp

cooler nghĩa là gì?

cooler (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, thùng lạnh.

cooler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cooler: giọng Anh (UK) /ˈkuː.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈku.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.