TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coolie

UK/ˈkuːli/ US/ˈkuːli/ giọng máy của trình duyệt

coolie nghĩa là phu, cu li.

Nghĩa của coolie

Danh từ

  1. Phu, cu li.

Dạng từ của coolie

Số nhiềucoolies

Câu hỏi thường gặp

coolie nghĩa là gì?

coolie (danh từ) nghĩa là phu, cu li.

coolie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coolie: giọng Anh (UK) /ˈkuːli/, giọng Mỹ (US) /ˈkuːli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.