coon
UK/kuːn/
US/kun/
giọng máy của trình duyệt
coon nghĩa là gấu trúc mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh.
Nghĩa của coon
Danh từ
- Động vật học Gấu trúc Mỹ.
- Người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá.
- Thông tục Ghuộm đen.
- coon songsnhững bài hát của người Mỹ da đen
Dạng từ của coon
| Số nhiều | coons |
| Ngôi thứ ba số ít | coons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cooning |
| Quá khứ phân từ | cooned |
| Quá khứ | cooned |
Cụm từ, thành ngữ với coon
- he is a gone coon — (Từ lóng) Thằng cha thế là hết hy vọng; thằng cha thế là tiêu ma sự nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
coon nghĩa là gì?
coon (danh từ) nghĩa là gấu trúc mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh.
coon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coon: giọng Anh (UK) /kuːn/, giọng Mỹ (US) /kun/.