TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coon

UK/kuːn/ US/kun/ giọng máy của trình duyệt

coon nghĩa là gấu trúc mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh.

Nghĩa của coon

Danh từ

  1. Động vật học Gấu trúc Mỹ.
  2. Người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá.
  3. Thông tục Ghuộm đen.
    • coon songsnhững bài hát của người Mỹ da đen

Dạng từ của coon

Số nhiềucoons
Ngôi thứ ba số ítcoons
Hiện tại phân từ (-ing)cooning
Quá khứ phân từcooned
Quá khứcooned

Cụm từ, thành ngữ với coon

  • he is a gone coon — (Từ lóng) Thằng cha thế là hết hy vọng; thằng cha thế là tiêu ma sự nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

coon nghĩa là gì?

coon (danh từ) nghĩa là gấu trúc mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh.

coon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coon: giọng Anh (UK) /kuːn/, giọng Mỹ (US) /kun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.