TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coop

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kuːp/ US/kup/ giọng máy của trình duyệt

coop nghĩa là lồng gà, chuồng gà, cái đó, cái lờ.

Nghĩa của coop

Danh từ

  1. Lồng gà, chuồng gà.
  2. Cái đó, cái lờ (bắt cá).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) nhà tù, trại giam.
    • to fly the cooptrốn khỏi nhà tù

Ngoại động từ

  1. Nhốt gà vào lồng (chuồng).
  2. Thường + up, in Giam, nhốt lại.
    • a cold has kept me cooped up all day in the housecơn cảm lạnh đã giam chân tôi cả ngày ở nhà

Dạng từ của coop

Số nhiềucoops
Ngôi thứ ba số ítcoops
Hiện tại phân từ (-ing)cooping
Quá khứ phân từcooped
Quá khứcooped

Họ từ của coop

Câu hỏi thường gặp

coop nghĩa là gì?

coop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lồng gà, chuồng gà, cái đó, cái lờ.

coop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coop: giọng Anh (UK) /kuːp/, giọng Mỹ (US) /kup/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.