TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copiously

US/ˈkoʊ.pi.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

copiously nghĩa là dồi dào, phong phú.

Nghĩa của copiously

Phó từ

  1. Dồi dào, phong phú.

Dạng từ của copiously

So sánh hơnmore copiously
So sánh nhấtmost copiously

Câu hỏi thường gặp

copiously nghĩa là gì?

copiously (phó từ) nghĩa là dồi dào, phong phú.

copiously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copiously: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.pi.əs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.