copiousness
US/ˈkoʊ.pi.əs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
copiousness nghĩa là sự phong phú, sự dồi dào.
Nghĩa của copiousness
Danh từ
- Sự phong phú, sự dồi dào, sự hậu hỉ.
Dạng từ của copiousness
| Số nhiều | copiousnesses |
Câu hỏi thường gặp
copiousness nghĩa là gì?
copiousness (danh từ) nghĩa là sự phong phú, sự dồi dào.
copiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copiousness: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.pi.əs.nəs/.