copper-bottomed
US/ˈkɑː.pɜː.ˈbɑː.təmd/ giọng máy của trình duyệt
copper-bottomed nghĩa là có đáy bọc đồng.
Nghĩa của copper-bottomed
Tính từ
- Có đáy bọc đồng (tàu thuỷ).
Dạng từ của copper-bottomed
| So sánh hơn | more copper-bottomed |
| So sánh nhất | most copper-bottomed |
Họ từ của copper-bottomed
Câu hỏi thường gặp
copper-bottomed nghĩa là gì?
copper-bottomed (tính từ) nghĩa là có đáy bọc đồng.
copper-bottomed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copper-bottomed: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pɜː.ˈbɑː.təmd/.