TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gilt-edged

US/ˈɡɪɫt.ˌɛdʒd/ giọng máy của trình duyệt

gilt-edged nghĩa là có gáy mạ vàng, nhất hạng.

Nghĩa của gilt-edged

Tính từ

  1. Có gáy mạ vàng.
  2. Thông tục Nhất hạng.

Họ từ của gilt-edged

Câu hỏi thường gặp

gilt-edged nghĩa là gì?

gilt-edged (tính từ) nghĩa là có gáy mạ vàng, nhất hạng.

gilt-edged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gilt-edged: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪɫt.ˌɛdʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.