copperplate
US/ˈkɑpərˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
copperplate nghĩa là Bản khắc đồng để in.
Nghĩa của copperplate
Danh từ
- Bản khắc đồng để in.
- copperplate engravingthuật khắc đồng
Dạng từ của copperplate
| Số nhiều | copperplates |
| Ngôi thứ ba số ít | copperplates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copperplating |
| Quá khứ phân từ | copperplated |
| Quá khứ | copperplated |
Câu hỏi thường gặp
copperplate nghĩa là gì?
copperplate (danh từ) nghĩa là Bản khắc đồng để in.
copperplate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copperplate: giọng Mỹ (US) /ˈkɑpərˌpleɪt/.