coprolite
UK/ˈkɒprəˌlaɪt/
US/ˈkɑprəˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
coprolite nghĩa là phân bị hoá đá, sỏi phân.
Nghĩa của coprolite
Danh từ
- Phân bị hoá đá; sỏi phân.
Dạng từ của coprolite
| Số nhiều | coprolites |
Câu hỏi thường gặp
coprolite nghĩa là gì?
coprolite (danh từ) nghĩa là phân bị hoá đá, sỏi phân.
coprolite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coprolite: giọng Anh (UK) /ˈkɒprəˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑprəˌlaɪt/.