TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copy-hold

US/ˈkɑː.pi.ˈhoʊld/ giọng máy của trình duyệt

copy-hold nghĩa là Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.

Nghĩa của copy-hold

Danh từ

  1. Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.
  2. Tài sản được giữ theo sổ sách cũ.

Câu hỏi thường gặp

copy-hold nghĩa là gì?

copy-hold (danh từ) nghĩa là Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.

copy-hold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copy-hold: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pi.ˈhoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.