copy-hold
US/ˈkɑː.pi.ˈhoʊld/
giọng máy của trình duyệt
copy-hold nghĩa là Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.
Nghĩa của copy-hold
Danh từ
- Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.
- Tài sản được giữ theo sổ sách cũ.
Câu hỏi thường gặp
copy-hold nghĩa là gì?
copy-hold (danh từ) nghĩa là Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.
copy-hold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copy-hold: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pi.ˈhoʊld/.