TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copy holder

US/ˈkɑː.pi ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

copy holder nghĩa là cái kẹp giấy.

Nghĩa của copy holder

Danh từ

  1. Tech Cái kẹp giấy (xem khi đánh máy).

Câu hỏi thường gặp

copy holder nghĩa là gì?

copy holder (danh từ) nghĩa là cái kẹp giấy.

copy holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copy holder: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pi ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.