copy holder
US/ˈkɑː.pi ˈhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
copy holder nghĩa là cái kẹp giấy.
Nghĩa của copy holder
Danh từ
- Tech Cái kẹp giấy (xem khi đánh máy).
Câu hỏi thường gặp
copy holder nghĩa là gì?
copy holder (danh từ) nghĩa là cái kẹp giấy.
copy holder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copy holder: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pi ˈhoʊl.dɜː/.