copybook
US/ˈkɑː.pi.ˌbʊk/
giọng máy của trình duyệt
copybook nghĩa là vở tập viết, đúng bài bản, rũrích, sáo.
Nghĩa của copybook
Danh từ
- Vở tập viết.
Tính từ
- Đúng bài bản.
- Rũrích, sáo.
Dạng từ của copybook
| Số nhiều | copybooks |
Câu hỏi thường gặp
copybook nghĩa là gì?
copybook (danh từ, tính từ) nghĩa là vở tập viết, đúng bài bản, rũrích, sáo.
copybook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copybook: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pi.ˌbʊk/.