copycat
US/kɑpiˈkæt/
giọng máy của trình duyệt
copycat nghĩa là người hay bắt chước.
Nghĩa của copycat
Danh từ
- Người hay bắt chước.
Dạng từ của copycat
| Số nhiều | copycats |
| So sánh hơn | more copycat |
| So sánh nhất | most copycat |
| Ngôi thứ ba số ít | copycats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copycatting |
| Quá khứ phân từ | copycatted |
| Quá khứ | copycatted |
Câu hỏi thường gặp
copycat nghĩa là gì?
copycat (danh từ) nghĩa là người hay bắt chước.
copycat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copycat: giọng Mỹ (US) /kɑpiˈkæt/.