TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copycat

US/kɑpiˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

copycat nghĩa là người hay bắt chước.

Nghĩa của copycat

Danh từ

  1. Người hay bắt chước.

Dạng từ của copycat

Số nhiềucopycats
So sánh hơnmore copycat
So sánh nhấtmost copycat
Ngôi thứ ba số ítcopycats
Hiện tại phân từ (-ing)copycatting
Quá khứ phân từcopycatted
Quá khứcopycatted

Câu hỏi thường gặp

copycat nghĩa là gì?

copycat (danh từ) nghĩa là người hay bắt chước.

copycat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copycat: giọng Mỹ (US) /kɑpiˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.