TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coquetry

UK/ˈkɒkɪtɹi/ US/ˈkoʊkətɹi/ giọng máy của trình duyệt

coquetry nghĩa là tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.

Nghĩa của coquetry

Danh từ

  1. Tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.

Dạng từ của coquetry

Số nhiềucoquetries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coquetry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coquetry nghĩa là gì?

coquetry (danh từ) nghĩa là tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.

coquetry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coquetry: giọng Anh (UK) /ˈkɒkɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊkətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.