coquetry
UK/ˈkɒkɪtɹi/
US/ˈkoʊkətɹi/
giọng máy của trình duyệt
coquetry nghĩa là tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.
Nghĩa của coquetry
Danh từ
- Tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.
Dạng từ của coquetry
| Số nhiều | coquetries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coquetry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coquetry nghĩa là gì?
coquetry (danh từ) nghĩa là tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.
coquetry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coquetry: giọng Anh (UK) /ˈkɒkɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊkətɹi/.