coquette
UK/kɒˈkɛt/
US/koʊˈkɛt/
giọng máy của trình duyệt
coquette nghĩa là chim ruồi.
Nghĩa của coquette
Danh từ
- Người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng.
- Động vật học Chim ruồi.
Nội động từ
- Như Coquet.
Dạng từ của coquette
| Số nhiều | coquettes |
Họ từ của coquette
Câu hỏi thường gặp
coquette nghĩa là gì?
coquette (danh từ, nội động từ) nghĩa là chim ruồi.
coquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coquette: giọng Anh (UK) /kɒˈkɛt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈkɛt/.