cordon
UK/ˈkɔː(ɹ)dən/
US/ˈkɔː(ɹ)dən/
giọng máy của trình duyệt
cordon nghĩa là dãy đồn bốt, hàng rào cảnh sát.
Nghĩa của cordon
Danh từ
- Dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát.
- Hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon).
- Dây kim tuyến (đeo ở vai...).
- Kiến trúc Gờ đầu tường.
- Cây ăn quả xén trụi cành.
Dạng từ của cordon
| Số nhiều | cordons |
| Ngôi thứ ba số ít | cordons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cordoning |
| Quá khứ phân từ | cordoned |
| Quá khứ | cordoned |
Câu ví dụ với cordon
- Will Boufarik be cordoned off because of the coronavirus? Liệu thị trấn Boufarik có bị phong tỏa vì virus corona không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cordon nghĩa là gì?
cordon (danh từ) nghĩa là dãy đồn bốt, hàng rào cảnh sát.
cordon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordon: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)dən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)dən/.