TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cordon

UK/ˈkɔː(ɹ)dən/ US/ˈkɔː(ɹ)dən/ giọng máy của trình duyệt

cordon nghĩa là dãy đồn bốt, hàng rào cảnh sát.

Nghĩa của cordon

Danh từ

  1. Dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát.
  2. Hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon).
  3. Dây kim tuyến (đeo ở vai...).
  4. Kiến trúc Gờ đầu tường.
  5. Cây ăn quả xén trụi cành.

Dạng từ của cordon

Số nhiềucordons
Ngôi thứ ba số ítcordons
Hiện tại phân từ (-ing)cordoning
Quá khứ phân từcordoned
Quá khứcordoned

Câu ví dụ với cordon

  • Will Boufarik be cordoned off because of the coronavirus? Liệu thị trấn Boufarik có bị phong tỏa vì virus corona không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cordon nghĩa là gì?

cordon (danh từ) nghĩa là dãy đồn bốt, hàng rào cảnh sát.

cordon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cordon: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)dən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.