TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coremium

US/kə.ˈri.mi.əm/ giọng máy của trình duyệt

coremium nghĩa là cuống hạt đính, bó sợi nấm.

Nghĩa của coremium

Danh từ

  1. Giải phẫu Bó cuống bào tử đỉnh; cuống hạt đính; bó sợi nấm.

Dạng từ của coremium

Số nhiềucoremia

Câu hỏi thường gặp

coremium nghĩa là gì?

coremium (danh từ) nghĩa là cuống hạt đính, bó sợi nấm.

coremium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coremium: giọng Mỹ (US) /kə.ˈri.mi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.