coremium
US/kə.ˈri.mi.əm/
giọng máy của trình duyệt
coremium nghĩa là cuống hạt đính, bó sợi nấm.
Nghĩa của coremium
Danh từ
- Giải phẫu Bó cuống bào tử đỉnh; cuống hạt đính; bó sợi nấm.
Dạng từ của coremium
| Số nhiều | coremia |
Câu hỏi thường gặp
coremium nghĩa là gì?
coremium (danh từ) nghĩa là cuống hạt đính, bó sợi nấm.
coremium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coremium: giọng Mỹ (US) /kə.ˈri.mi.əm/.