corkage
UK/ˈkɔːkɪdʒ/
US/ˈkɔɹkɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
corkage nghĩa là sự đóng nút chai, sự mở nút chai.
Nghĩa của corkage
Danh từ
- Sự đóng nút chai.
- Sự mở nút chai.
- Tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống).
Dạng từ của corkage
| Số nhiều | corkages |
Câu hỏi thường gặp
corkage nghĩa là gì?
corkage (danh từ) nghĩa là sự đóng nút chai, sự mở nút chai.
corkage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corkage: giọng Anh (UK) /ˈkɔːkɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹkɪd͡ʒ/.