TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corkage

UK/ˈkɔːkɪdʒ/ US/ˈkɔɹkɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

corkage nghĩa là sự đóng nút chai, sự mở nút chai.

Nghĩa của corkage

Danh từ

  1. Sự đóng nút chai.
  2. Sự mở nút chai.
  3. Tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống).

Dạng từ của corkage

Số nhiềucorkages

Câu hỏi thường gặp

corkage nghĩa là gì?

corkage (danh từ) nghĩa là sự đóng nút chai, sự mở nút chai.

corkage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corkage: giọng Anh (UK) /ˈkɔːkɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹkɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.