TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corked

UK/kɔːkt/ giọng máy của trình duyệt

corked nghĩa là có mùi nút chai, đóng bằng nút chai.

Nghĩa của corked

Tính từ

  1. Có mùi nút chai (rượu).
  2. Đóng bằng nút chai.
  3. Bôi đen bằng than bần.

Dạng từ của corked

So sánh hơnmore corked
So sánh nhấtmost corked

Câu hỏi thường gặp

corked nghĩa là gì?

corked (tính từ) nghĩa là có mùi nút chai, đóng bằng nút chai.

corked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corked: giọng Anh (UK) /kɔːkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.