TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corking

US/ˈkɔr.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

corking nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ, cừ khôi, phi thường.

Nghĩa của corking

Tính từ

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên.
  2. Cừ khôi, phi thường.

Dạng từ của corking

So sánh hơnmore corking
So sánh nhấtmost corking
Số nhiềucorkings

Câu hỏi thường gặp

corking nghĩa là gì?

corking (tính từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ lạ, cừ khôi, phi thường.

corking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corking: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.