corkscrew
UK/ˈkɔːk.skɹuː/
US/ˈkɔɹk.skɹu/
giọng máy của trình duyệt
corkscrew nghĩa là cái mở nút chai, làm xoắn ốc, xoắn lại, tóc xoắn.
Nghĩa của corkscrew
Danh từ
- Cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà).
Động từ
- Làm xoắn ốc; xoắn lại.
- to corkscrew a linevẽ một đường xoắn ốc
Dạng từ của corkscrew
| Số nhiều | corkscrews |
| Ngôi thứ ba số ít | corkscrews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corkscrewing |
| Quá khứ phân từ | corkscrewed |
| Quá khứ | corkscrewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corkscrew
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corkscrew nghĩa là gì?
corkscrew (danh từ, động từ) nghĩa là cái mở nút chai, làm xoắn ốc, xoắn lại, tóc xoắn.
corkscrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corkscrew: giọng Anh (UK) /ˈkɔːk.skɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹk.skɹu/.