TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corkscrew

UK/ˈkɔːk.skɹuː/ US/ˈkɔɹk.skɹu/ giọng máy của trình duyệt

corkscrew nghĩa là cái mở nút chai, làm xoắn ốc, xoắn lại, tóc xoắn.

Nghĩa của corkscrew

Danh từ

  1. Cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà).

Động từ

  1. Làm xoắn ốc; xoắn lại.
    • to corkscrew a linevẽ một đường xoắn ốc

Dạng từ của corkscrew

Số nhiềucorkscrews
Ngôi thứ ba số ítcorkscrews
Hiện tại phân từ (-ing)corkscrewing
Quá khứ phân từcorkscrewed
Quá khứcorkscrewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corkscrew

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corkscrew nghĩa là gì?

corkscrew (danh từ, động từ) nghĩa là cái mở nút chai, làm xoắn ốc, xoắn lại, tóc xoắn.

corkscrew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corkscrew: giọng Anh (UK) /ˈkɔːk.skɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹk.skɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.