TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corn-cob

US/ˈkɔrn.ˈkɑːb/ giọng máy của trình duyệt

corn-cob nghĩa là lõi ngô.

Nghĩa của corn-cob

Danh từ

  1. Lõi ngô.

Câu hỏi thường gặp

corn-cob nghĩa là gì?

corn-cob (danh từ) nghĩa là lõi ngô.

corn-cob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corn-cob: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈkɑːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.