TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corn-chandler

US/ˈkɔrn.ˈtʃænd.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

corn-chandler nghĩa là Người bán lẻ ngũ cốc.

Nghĩa của corn-chandler

Danh từ

  1. Người bán lẻ ngũ cốc.

Câu hỏi thường gặp

corn-chandler nghĩa là gì?

corn-chandler (danh từ) nghĩa là Người bán lẻ ngũ cốc.

corn-chandler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corn-chandler: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈtʃænd.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.