TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corn-factor

US/ˈkɔrn.ˈfæk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

corn-factor nghĩa là chủ nhà máy bột.

Nghĩa của corn-factor

Danh từ

  1. Chủ nhà máy bột.

Dạng từ của corn-factor

Số nhiềucorn-factors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corn-factor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corn-factor nghĩa là gì?

corn-factor (danh từ) nghĩa là chủ nhà máy bột.

corn-factor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corn-factor: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈfæk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.