TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seedsman

US/ˈsidz.mən/ giọng máy của trình duyệt

seedsman nghĩa là người buôn hạt giống, người gieo hạt.

Nghĩa của seedsman

Danh từ

  1. Người buôn hạt giống.
  2. Người gieo hạt.

Dạng từ của seedsman

Số nhiềuseedsmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seedsman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seedsman nghĩa là gì?

seedsman (danh từ) nghĩa là người buôn hạt giống, người gieo hạt.

seedsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seedsman: giọng Mỹ (US) /ˈsidz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.