seedsman
US/ˈsidz.mən/
giọng máy của trình duyệt
seedsman nghĩa là người buôn hạt giống, người gieo hạt.
Nghĩa của seedsman
Danh từ
- Người buôn hạt giống.
- Người gieo hạt.
Dạng từ của seedsman
| Số nhiều | seedsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seedsman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seedsman nghĩa là gì?
seedsman (danh từ) nghĩa là người buôn hạt giống, người gieo hạt.
seedsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seedsman: giọng Mỹ (US) /ˈsidz.mən/.