TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corn-land

US/ˈkɔrn.ˈlænd/ giọng máy của trình duyệt

corn-land nghĩa là đất trồng lúa.

Nghĩa của corn-land

Danh từ

  1. Đất trồng lúa.

Câu hỏi thường gặp

corn-land nghĩa là gì?

corn-land (danh từ) nghĩa là đất trồng lúa.

corn-land phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corn-land: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.