corn-land
US/ˈkɔrn.ˈlænd/
giọng máy của trình duyệt
corn-land nghĩa là đất trồng lúa.
Nghĩa của corn-land
Danh từ
- Đất trồng lúa.
Câu hỏi thường gặp
corn-land nghĩa là gì?
corn-land (danh từ) nghĩa là đất trồng lúa.
corn-land phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corn-land: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈlænd/.