TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corn-merchant

US/ˈkɔrn.ˈmɜː.tʃənt/ giọng máy của trình duyệt

corn-merchant nghĩa là người bán ngũ cốc.

Nghĩa của corn-merchant

Danh từ

  1. Người bán ngũ cốc; người bán buôn ngũ cốc.

Câu hỏi thường gặp

corn-merchant nghĩa là gì?

corn-merchant (danh từ) nghĩa là người bán ngũ cốc.

corn-merchant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corn-merchant: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈmɜː.tʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.