cornea
UK/ˈkɔː(ɹ)ni.ə/
US/ˈkɔː(ɹ)ni.ə/
giọng máy của trình duyệt
cornea nghĩa là màng sừng, giác mạc.
Nghĩa của cornea
Danh từ
- Giải phẫu Màng sừng, giác mạc (mắt).
Dạng từ của cornea
| Số nhiều | corneas |
Câu hỏi thường gặp
cornea nghĩa là gì?
cornea (danh từ) nghĩa là màng sừng, giác mạc.
cornea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornea: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)ni.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)ni.ə/.