TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corneal

UK/ˈkɔː(ɹ)ni.əl/ US/ˈkɔː(ɹ)ni.əl/ giọng máy của trình duyệt

corneal nghĩa là màng sừng.

Nghĩa của corneal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) màng sừng.

Câu hỏi thường gặp

corneal nghĩa là gì?

corneal (tính từ) nghĩa là màng sừng.

corneal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corneal: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)ni.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)ni.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.