TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cornel

UK/ˈkɔːnəl/ giọng máy của trình duyệt

cornel nghĩa là giống cây phù du.

Nghĩa của cornel

Danh từ

  1. Thực vật học Giống cây phù du.

Dạng từ của cornel

Số nhiềucornels

Họ từ của cornel

Câu hỏi thường gặp

cornel nghĩa là gì?

cornel (danh từ) nghĩa là giống cây phù du.

cornel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cornel: giọng Anh (UK) /ˈkɔːnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.