cornel
UK/ˈkɔːnəl/
giọng máy của trình duyệt
cornel nghĩa là giống cây phù du.
Nghĩa của cornel
Danh từ
- Thực vật học Giống cây phù du.
Dạng từ của cornel
| Số nhiều | cornels |
Họ từ của cornel
Câu hỏi thường gặp
cornel nghĩa là gì?
cornel (danh từ) nghĩa là giống cây phù du.
cornel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornel: giọng Anh (UK) /ˈkɔːnəl/.