TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corneous

US/ˈkɔr.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

corneous nghĩa là bằng sừng, giống sừng.

Nghĩa của corneous

Tính từ

  1. Bằng sừng.
  2. Giống sừng.

Dạng từ của corneous

So sánh hơnmore corneous
So sánh nhấtmost corneous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corneous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corneous nghĩa là gì?

corneous (tính từ) nghĩa là bằng sừng, giống sừng.

corneous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corneous: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.ni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.