TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/ US/ˈkɔɹ.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

corner nghĩa là góc, nơi kín đáo, xó xỉnh, đặt thành góc.

Nghĩa của corner

Danh từ

  1. Góc (tường, nhà, phố...).
    • the corner of the streetgóc phố
    • to put a child in the cornerbắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường
  2. Nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.
    • done in a cornerlàm giấu giếm, làm lén lút
  3. Nơi, phương.
    • fron all the corners of the worldtừ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương
  4. Thương nghiệp Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.
    • to make a big corner in wheatlàm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn
  5. Thể dục, thể thao Quả phạt gốc.

Ngoại động từ

  1. Đặt thành góc, làm thành góc.
  2. Để vào góc.
  3. Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí.
  4. Mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường).
    • to corner the marketmua vét hết hàng ở thị trường

Nội động từ

  1. Vét hàng (để đầu cơ).

Dạng từ của corner

Số nhiềucorners
Ngôi thứ ba số ítcorners
Hiện tại phân từ (-ing)cornering
Quá khứ phân từcornered
Quá khứcornered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corner

Đồng nghĩa

Họ từ của corner

Cụm từ, thành ngữ với corner

  • to cut off a corner — Đi tắt.
  • four corners — Ngã té.
  • to have a corner in somebody's heart — Được ai yêu mến.
  • to have a warm (soft) corner in one's heart for somebody — Dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai.
  • a hot (warm) corner — (Quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt.
  • to look (see, watch) somebody out of the corner of one's eye — Liếc ai, nhìn trộm ai.
  • a tight corner — Nơi nguy hiểm; Hoàn cảnh khó khăn.
  • to turn the corner — Rẽ, ngoặt; (Nghĩa bóng) Vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn.
  • corner antenna — Ăngten góc.
  • corner reflector — Cái phản xạ góc.
  • corner relector cavity — Cái hốc phản xạ góc.
  • corner solution — Đáp số góc.

Câu ví dụ với corner

  • Turn left at the next corner. Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
  • Winter is just around the corner. Mùa đông đang đến.
  • Winter is right around the corner. Mùa đông đang đến.
  • It's just around the corner. Ngay quanh góc phố.
  • Put them in the corner. Cho mấy cái đó vào trong góc.
  • Why does a football field have four corners? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
  • The rooks are placed in the corners during the set-up phase. Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corner nghĩa là gì?

corner (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là góc, nơi kín đáo, xó xỉnh, đặt thành góc.

corner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner: giọng Anh (UK) /ˈkɔː.nə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.