TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-boy

US/ˈkɔr.nɜː.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

corner-boy nghĩa là du côn, lưu manh.

Nghĩa của corner-boy

Danh từ

  1. Du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man).

Dạng từ của corner-boy

Số nhiềucorner boys

Câu hỏi thường gặp

corner-boy nghĩa là gì?

corner-boy (danh từ) nghĩa là du côn, lưu manh.

corner-boy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-boy: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.