TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-chair

US/ˈkɔr.nɜː.ˈtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

corner-chair nghĩa là Ghế ngồi cạnh lò sưởi.

Nghĩa của corner-chair

Danh từ

  1. Ghế ngồi cạnh lò sưởi.

Câu hỏi thường gặp

corner-chair nghĩa là gì?

corner-chair (danh từ) nghĩa là Ghế ngồi cạnh lò sưởi.

corner-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-chair: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.