corner-chair
US/ˈkɔr.nɜː.ˈtʃɛr/
giọng máy của trình duyệt
corner-chair nghĩa là Ghế ngồi cạnh lò sưởi.
Nghĩa của corner-chair
Danh từ
- Ghế ngồi cạnh lò sưởi.
Câu hỏi thường gặp
corner-chair nghĩa là gì?
corner-chair (danh từ) nghĩa là Ghế ngồi cạnh lò sưởi.
corner-chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corner-chair: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈtʃɛr/.