TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corniche

UK/kɔːˈniːʃ/ US/kɔːɹˈniːʃ/ giọng máy của trình duyệt

corniche nghĩa là Con đường đắp dọc bờ biển.

Nghĩa của corniche

Danh từ

  1. Con đường đắp dọc bờ biển.

Dạng từ của corniche

Số nhiềucorniches

Câu hỏi thường gặp

corniche nghĩa là gì?

corniche (danh từ) nghĩa là Con đường đắp dọc bờ biển.

corniche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corniche: giọng Anh (UK) /kɔːˈniːʃ/, giọng Mỹ (US) /kɔːɹˈniːʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.