TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corniced

UK/ˈkɔːnɪst/ US/ˈkoɹnɪst/ giọng máy của trình duyệt

corniced nghĩa là có gờ, có mái đua.

Nghĩa của corniced

Tính từ

  1. Có gờ; có mái đua.

Câu hỏi thường gặp

corniced nghĩa là gì?

corniced (tính từ) nghĩa là có gờ, có mái đua.

corniced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corniced: giọng Anh (UK) /ˈkɔːnɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹnɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.