coronally
giọng máy của trình duyệt
coronally nghĩa là Thuộc trán.
Nghĩa của coronally
Tính từ
- Giải phẫu Thuộc trán.
- coronally bonexương trán
Câu hỏi thường gặp
coronally nghĩa là gì?
coronally (tính từ) nghĩa là Thuộc trán.
coronally nghĩa là Thuộc trán.
coronally (tính từ) nghĩa là Thuộc trán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.