coronal
UK/ˈkɒɹənəl/
US/ˈkɔɹənəl/
giọng máy của trình duyệt
coronal nghĩa là vòng nhỏ, vòng hoa, coronal bone xương trán, coronal suture đường khớp.
Nghĩa của coronal
Danh từ
- Vòng nhỏ (vàng, ngọc, đội trên đầu).
- Vòng hoa.
Tính từ
- Coronal bone xương trán.
- Coronal suture đường khớp, trán đỉnh.
Dạng từ của coronal
| So sánh hơn | more coronal |
| So sánh nhất | most coronal |
| Số nhiều | coronals |
Họ từ của coronal
Câu hỏi thường gặp
coronal nghĩa là gì?
coronal (danh từ, tính từ) nghĩa là vòng nhỏ, vòng hoa, coronal bone xương trán, coronal suture đường khớp.
coronal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coronal: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹənəl/.