TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coronal

UK/ˈkɒɹənəl/ US/ˈkɔɹənəl/ giọng máy của trình duyệt

coronal nghĩa là vòng nhỏ, vòng hoa, coronal bone xương trán, coronal suture đường khớp.

Nghĩa của coronal

Danh từ

  1. Vòng nhỏ (vàng, ngọc, đội trên đầu).
  2. Vòng hoa.

Tính từ

  1. Coronal bone xương trán.
  2. Coronal suture đường khớp, trán đỉnh.

Dạng từ của coronal

So sánh hơnmore coronal
So sánh nhấtmost coronal
Số nhiềucoronals

Họ từ của coronal

Câu hỏi thường gặp

coronal nghĩa là gì?

coronal (danh từ, tính từ) nghĩa là vòng nhỏ, vòng hoa, coronal bone xương trán, coronal suture đường khớp.

coronal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coronal: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.