corotation
US/ˈkoʊ.ˌroʊ.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
corotation nghĩa là Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác.
Nghĩa của corotation
Danh từ
- Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác.
- Sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác.
Dạng từ của corotation
| Số nhiều | corotations |
Câu hỏi thường gặp
corotation nghĩa là gì?
corotation (danh từ) nghĩa là Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác.
corotation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corotation: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.ˌroʊ.ˈteɪ.ʃən/.