TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corotate

US/ˌkoʊ.ˈroʊ.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

corotate nghĩa là Cùng quay kết hợp với một vật khác.

Nghĩa của corotate

Nội động từ

  1. Thiên văn Cùng quay kết hợp với một vật khác.
  2. Quay cùng tốc độ với một vật thể khác.

Dạng từ của corotate

Ngôi thứ ba số ítcorotates
Hiện tại phân từ (-ing)corotating
Quá khứ phân từcorotated
Quá khứcorotated

Câu hỏi thường gặp

corotate nghĩa là gì?

corotate (nội động từ) nghĩa là Cùng quay kết hợp với một vật khác.

corotate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corotate: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ˈroʊ.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.