TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

correcting software

US/kə.ˈrɛk.tiɳ ˈsɔft.ˌwɛr/ giọng máy của trình duyệt

correcting software nghĩa là Nhu kiện kiểm chính tả = spelling check software.

Nghĩa của correcting software

Danh từ

  1. Tech Nhu kiện kiểm chính tả = spelling check software.

Câu hỏi thường gặp

correcting software nghĩa là gì?

correcting software (danh từ) nghĩa là Nhu kiện kiểm chính tả = spelling check software.

correcting software phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của correcting software: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.tiɳ ˈsɔft.ˌwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.