correcting software
US/kə.ˈrɛk.tiɳ ˈsɔft.ˌwɛr/
giọng máy của trình duyệt
correcting software nghĩa là Nhu kiện kiểm chính tả = spelling check software.
Nghĩa của correcting software
Danh từ
- Tech Nhu kiện kiểm chính tả = spelling check software.
Câu hỏi thường gặp
correcting software nghĩa là gì?
correcting software (danh từ) nghĩa là Nhu kiện kiểm chính tả = spelling check software.
correcting software phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của correcting software: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.tiɳ ˈsɔft.ˌwɛr/.