corresponsive
US/ˌkɔr.ə.ˈspɑːnt.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
corresponsive nghĩa là tương ứng, nhất trí.
Nghĩa của corresponsive
Tính từ
- Tương ứng; nhất trí; phù hợp với.
Dạng từ của corresponsive
| So sánh hơn | more corresponsive |
| So sánh nhất | most corresponsive |
Câu hỏi thường gặp
corresponsive nghĩa là gì?
corresponsive (tính từ) nghĩa là tương ứng, nhất trí.
corresponsive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corresponsive: giọng Mỹ (US) /ˌkɔr.ə.ˈspɑːnt.sɪv/.