TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corresponsive

US/ˌkɔr.ə.ˈspɑːnt.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

corresponsive nghĩa là tương ứng, nhất trí.

Nghĩa của corresponsive

Tính từ

  1. Tương ứng; nhất trí; phù hợp với.

Dạng từ của corresponsive

So sánh hơnmore corresponsive
So sánh nhấtmost corresponsive

Câu hỏi thường gặp

corresponsive nghĩa là gì?

corresponsive (tính từ) nghĩa là tương ứng, nhất trí.

corresponsive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corresponsive: giọng Mỹ (US) /ˌkɔr.ə.ˈspɑːnt.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.