TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrugation

UK/ˌkɔɹ.əˈɡeɪ.ʃən/ US/ˌkɔɹ.əˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

corrugation nghĩa là sự gấp nếp, sự nhăn lại.

Nghĩa của corrugation

Danh từ

  1. Sự gấp nếp; sự nhăn lại.

Dạng từ của corrugation

Số nhiềucorrugations

Câu hỏi thường gặp

corrugation nghĩa là gì?

corrugation (danh từ) nghĩa là sự gấp nếp, sự nhăn lại.

corrugation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrugation: giọng Anh (UK) /ˌkɔɹ.əˈɡeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɔɹ.əˈɡeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.