TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrupt

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹʌpt/ US/kəˈɹʌpt/ giọng máy của trình duyệt

corrupt nghĩa là bị đút lót, bị mua chuộc, đồi bại, thối nát.

Nghĩa của corrupt

Tính từ

  1. Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.
  2. Đồi bại, thối nát, mục nát.
  3. Bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...).
  4. Bẩn (không khí...).

Ngoại động từ

  1. Mua chuộc, đút lót, hối lộ.
  2. Làm hư hỏng, làm đồi bại.
  3. Làm hư, làm thối.
  4. Sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...).

Nội động từ

  1. Hư hỏng, thối nát, đồi bại.

Dạng từ của corrupt

So sánh hơnmore corrupt
So sánh nhấtmost corrupt
Ngôi thứ ba số ítcorrupts
Hiện tại phân từ (-ing)corrupting
Quá khứ phân từcorrupted
Quá khứcorrupted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrupt

Đồng nghĩa

Họ từ của corrupt

Cụm từ, thành ngữ với corrupt

  • corrupt practices — Cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử).

Câu ví dụ với corrupt

  • Easy living corrupted the warrior spirit. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corrupt nghĩa là gì?

corrupt (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bị đút lót, bị mua chuộc, đồi bại, thối nát.

corrupt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrupt: giọng Anh (UK) /kəˈɹʌpt/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹʌpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.