corruptly
US/kəˈrʌpt.li/
giọng máy của trình duyệt
corruptly nghĩa là sai lệch, đồi bại.
Nghĩa của corruptly
Phó từ
- Sai lệch.
- Đồi bại.
Dạng từ của corruptly
| So sánh hơn | more corruptly |
| So sánh nhất | most corruptly |
Câu hỏi thường gặp
corruptly nghĩa là gì?
corruptly (phó từ) nghĩa là sai lệch, đồi bại.
corruptly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corruptly: giọng Mỹ (US) /kəˈrʌpt.li/.